
Gummering
Gummering là một điểm dân cư nhỏ ở Bavaria, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 391 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 13 người (1987). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th6 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Gummering trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 96 mm
Lượng mưa 43 mm
trong phạm vi 9,8 km
Thời tiết Gummering
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 6 km/h · độ ẩm 78%
Khi nào nên đến Gummering
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 20 | 28 | 26 | 62 | 63 | 65 | 64 | 67 | 72 | 48 | 26 | 19 |
| Cao | 2° | 5° | 10° | 16° | 20° | 23° | 25° | 25° | 20° | 14° | 7° | 3° |
| Thấp | -3° | -3° | 1° | 4° | 9° | 12° | 13° | 13° | 9° | 5° | 1° | -2° |
| Mưa (mm) | 49 | 43 | 55 | 46 | 73 | 84 | 96 | 84 | 63 | 56 | 55 | 61 |
| Ngày mưa | 13 | 10 | 11 | 9 | 15 | 14 | 15 | 13 | 10 | 11 | 10 | 13 |
Có gì ở Gummering
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Gummering
Thiên nhiên quanh Gummering
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Gummering
Động đất quanh Gummering
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Gummering
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.