
Grongörgen
Grongörgen là một điểm dân cư nhỏ ở Bavaria, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 383 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Grongörgen trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 126 mm
Lượng mưa 58 mm
trong phạm vi 14 km
Thời tiết Grongörgen
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa · gió 10 km/h · độ ẩm 87%
Khi nào nên đến Grongörgen
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 20 | 27 | 24 | 60 | 64 | 64 | 64 | 65 | 70 | 47 | 25 | 19 |
| Cao | 3° | 5° | 10° | 16° | 20° | 24° | 25° | 25° | 20° | 14° | 7° | 3° |
| Thấp | -3° | -2° | 1° | 4° | 9° | 12° | 14° | 14° | 10° | 6° | 2° | -2° |
| Mưa (mm) | 71 | 61 | 78 | 58 | 93 | 105 | 126 | 108 | 79 | 70 | 72 | 82 |
| Ngày mưa | 13 | 11 | 12 | 10 | 17 | 17 | 17 | 14 | 12 | 12 | 10 | 13 |
Có gì ở Grongörgen
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Grongörgen
Thiên nhiên quanh Grongörgen
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Grongörgen
Động đất quanh Grongörgen
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Grongörgen
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
