
Grissenbach
Grissenbach là một điểm dân cư nhỏ ở North Rhine-Westphalia, Đức. Nơi đây nằm ở độ cao 341 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th6 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Grissenbach trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 90 mm
Lượng mưa 66 mm
trong phạm vi 11 km
Thời tiết Grissenbach
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 19 km/h · độ ẩm 81%
Khi nào nên đến Grissenbach
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 11 | 20 | 19 | 47 | 63 | 64 | 63 | 65 | 69 | 33 | 12 | 10 |
| Cao | 3° | 4° | 9° | 14° | 18° | 21° | 23° | 23° | 18° | 13° | 7° | 4° |
| Thấp | -2° | -2° | 0° | 3° | 7° | 10° | 12° | 12° | 9° | 5° | 2° | -1° |
| Mưa (mm) | 127 | 93 | 103 | 66 | 78 | 85 | 90 | 84 | 92 | 101 | 108 | 125 |
| Ngày mưa | 15 | 12 | 12 | 11 | 13 | 13 | 15 | 13 | 10 | 12 | 13 | 15 |
Có gì ở Grissenbach
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Grissenbach
Thiên nhiên quanh Grissenbach
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Grissenbach
Động đất quanh Grissenbach
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Grissenbach
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.