
Esslingerheide
Esslingerheide là một điểm dân cư nhỏ ở Lower Saxony, Đức. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th5–Th6 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Esslingerheide trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 81 mm
Lượng mưa 44 mm
trong phạm vi 35 km
Thời tiết Esslingerheide
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Mưa · gió 15 km/h · độ ẩm 97%
Khi nào nên đến Esslingerheide
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 14 | 21 | 23 | 55 | 68 | 64 | 64 | 64 | 66 | 42 | 15 | 13 |
| Cao | 5° | 6° | 10° | 15° | 19° | 21° | 24° | 23° | 19° | 14° | 9° | 5° |
| Thấp | 0° | 0° | 2° | 4° | 8° | 11° | 13° | 13° | 10° | 7° | 3° | 1° |
| Mưa (mm) | 81 | 55 | 72 | 44 | 57 | 75 | 78 | 70 | 70 | 72 | 72 | 77 |
| Ngày mưa | 16 | 12 | 11 | 10 | 12 | 13 | 15 | 15 | 12 | 13 | 14 | 15 |
Có gì ở Esslingerheide
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Esslingerheide
Thiên nhiên quanh Esslingerheide
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Esslingerheide
Động đất quanh Esslingerheide
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Esslingerheide
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
