Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Động đấtErtingen
Động đất gần Ertingen
M5+ · Từ năm 19505≤ 150 km
30 ngày qua1≤ 300 km
Mạnh nhấtM5.51964
48,10° vĩ Bắc, 9,47° kinh ĐôngĐộ cao 572 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Khi nào nên điErtingen · điểm thời tiết
Thời điểm đẹp nhấtTh7–Th9
tháng 10: cao / thấp13° / 5°
Từ năm 1950 đã có 5 trận động đất từ 5 độ trở lên trong bán kính 150 km quanh Ertingen; mạnh nhất là M5.5, 14 tháng 3, 1964. Trong 30 ngày qua ghi nhận 1 trận động đất trong bán kính 300 km. Lịch sử ghi nhận 45 trận động đất lớn ảnh hưởng khu vực.
30 ngày qua · ≤ 300 km
| Độ lớn | km | Độ sâu | Khi nào |
|---|---|---|---|
| 3,1 | 169 ↘ | 10 km | 22 ngày trước · 9 tháng 10, 2026 06:46 |
M5+ · Từ năm 1950 · ≤ 150 km
| 5,5 | 149 km | 14 tháng 3, 1964 |
| 5,3 | 49 km | 22 tháng 1, 1970 |
| 5,3 | 40 km | 3 tháng 9, 1978 |
| 5,3 | 118 km | 30 tháng 9, 1958 |
| 5,2 | 59 km | 26 tháng 3, 1976 |
Các trận động đất lớn trong lịch sử · ≤ 300 km
| 2014 | 198 km | M3.6 | |
| 2006 | 151 km | M3.9 | |
| 2004 | 287 km | M5.1 | |
| 2004 | 103 km | M4.8 | |
| 2003 | 37 km | M4.7 | |
| 2003 | 216 km | M5 | |
| 1978 | 40 km | M5.3 | |
| 1856 | 291 km | – | |
| 1855 | 233 km | – | 1 người chết |
| 1851 | 229 km | – | |
| 1835 | 200 km | – | |
| 1802 | 292 km | – | |
| 1801 | 148 km | – | |
| 1774 | 145 km | – | |
| 1769 | 133 km | – | |
| 1755 | 229 km | – | |
| 1720 | 78 km | – | |
| 1689 | 116 km | – | 19 người chết |
| 1682 | 221 km | – | |
| 1670 | 176 km | – | |
| 1622 | 158 km | – | |
| 1622 | 158 km | – | |
| 1618 | 200 km | – | |
| 1616 | 165 km | – | |
| 1610 | 161 km | – | |
| 1601 | 162 km | M6.2 | 9 người chếtSóng thần |
| 1584 | 282 km | – | |
| 1584 | 273 km | M5.4 | |
| 1584 | 273 km | M5.9 | 100 người chếtSóng thần |
| 1512 | 192 km | – | |
| 1510 | 109 km | – | 2,000 người chết |
| 1504 | 155 km | – | |
| 1454 | 155 km | – | |
| 1454 | 155 km | – | |
| 1391 | 186 km | – | |
| 1375 | 156 km | – | |
| 1356 | 160 km | – | 300 người chết |
| 1346 | 155 km | – | |
| 1295 | 133 km | – | |
| 1295 | 133 km | – |





















































