


Bodenheim
Bodenheim là một thị trấn ở Rheinland-Pfalz, Đức. Dân số khoảng 7.605 người (2025). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu đại dương (Cfb): mưa rải đều quanh năm, không có mùa khô rõ rệt.
Đẹp nhất: Th4 · Th6 · Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Bodenheim trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 55 mm
Lượng mưa 40 mm
trong phạm vi 13 km
Thời tiết Bodenheim
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 17 km/h · độ ẩm 62%
Khi nào nên đến Bodenheim
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 19 | 25 | 36 | 68 | 68 | 69 | 61 | 64 | 76 | 53 | 22 | 15 |
| Cao | 5° | 7° | 12° | 17° | 21° | 24° | 27° | 26° | 21° | 15° | 9° | 6° |
| Thấp | 0° | 0° | 3° | 6° | 10° | 13° | 15° | 15° | 11° | 7° | 3° | 1° |
| Mưa (mm) | 42 | 40 | 48 | 42 | 61 | 62 | 67 | 58 | 53 | 57 | 49 | 55 |
| Ngày mưa | 12 | 11 | 10 | 9 | 12 | 12 | 13 | 13 | 9 | 11 | 11 | 14 |
Có gì ở Bodenheim
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Bodenheim
Hoạt động ngoài trời quanh Bodenheim
Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.
Thiên nhiên quanh Bodenheim
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Đức), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Bodenheim
Động đất quanh Bodenheim
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Bodenheim
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Bodenheim nhìn từ trên cao
Mã bưu chính
Cách đến Bodenheim
Những nơi gần Bodenheim
Những nơi có khí hậu giống Bodenheim
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.