
Rowley
Rowley là một điểm dân cư nhỏ ở Alberta, Canada. Nơi đây nằm ở độ cao 826 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Rowley trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 70 mm
Lượng mưa 11 mm
Thời tiết Rowley
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 14 km/h · độ ẩm 51%
Khi nào nên đến Rowley
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 41 | 41 | 40 | 47 | 71 | 67 | 68 | 79 | 87 | 52 | 40 | 40 |
| Cao | -5° | -2° | 4° | 12° | 18° | 21° | 24° | 24° | 19° | 11° | 2° | -4° |
| Thấp | -15° | -13° | -8° | -2° | 4° | 9° | 11° | 11° | 5° | -1° | -8° | -13° |
| Mưa (mm) | 14 | 11 | 20 | 26 | 52 | 76 | 70 | 56 | 40 | 17 | 14 | 12 |
| Ngày mưa | 5 | 5 | 5 | 7 | 10 | 13 | 14 | 9 | 5 | 4 | 5 | 6 |
Có gì ở Rowley
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Canada), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Rowley
Động đất quanh Rowley
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Rowley
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.