
Riberalta
Riberalta là một thành phố ở Beni Department, Bolivia. Dân số khoảng 78.100 người (2018). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Riberalta trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 9
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 5
Lượng mưa 292 mm
Lượng mưa 15 mm
Riberalta đã phát triển thế nào
Dân số khu vực đô thị (hiện 20 km²), năm năm một lần từ 1975; năm 2030 là dự báo.
+48%55 nghìn năm 1975 → 81 nghìn năm 2025Thời tiết Riberalta
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 8 km/h · độ ẩm 79%
Khi nào nên đến Riberalta
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 32 | 33 | 33 | 38 | 56 | 75 | 76 | 67 | 52 | 33 | 32 | 32 |
| Cao | 30° | 29° | 30° | 29° | 28° | 28° | 29° | 31° | 31° | 31° | 30° | 30° |
| Thấp | 23° | 23° | 23° | 23° | 22° | 21° | 21° | 22° | 23° | 23° | 23° | 23° |
| Mưa (mm) | 292 | 280 | 260 | 179 | 72 | 26 | 15 | 25 | 69 | 149 | 210 | 262 |
| Ngày mưa | 25 | 23 | 25 | 18 | 11 | 4 | 3 | 3 | 9 | 15 | 20 | 25 |
Có gì ở Riberalta
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Riberalta
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Bolivia), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Riberalta
Thị trấn và làng quanh Riberalta
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
Riberalta nhìn từ trên cao
Cách đến Riberalta
Những nơi gần Riberalta
Những nơi có khí hậu giống Riberalta
So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.
