44Cơn bão
Bão nhiệt đới ở Cuba từ năm 1980
Các lần đổ bộ ở Cuba từ năm 1980: 44 hệ thống nhiệt đới, trong đó 19 đạt cường độ bão cuồng phong và 11 đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất khi đổ bộ: Bão Irma (2017), 269 km/h.
51Đổ bộ
19Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
11Cấp 3 trở lên
thg 10 2025Bão Melissa
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới
Đổ bộ theo tháng
Đổ bộ
| Ngày | Cơn bão | Gió khi đổ bộ | Gần | |
|---|---|---|---|---|
| 29 tháng 10, 2025 | C3 | Bão Melissa | 185 km/h | Guamá Abajo · 25 km |
| 6 tháng 11, 2024 | C3 | Bão Rafael | 185 km/h | Soroa · 34 km |
| 20 tháng 10, 2024 | C1 | Bão Oscar | 139 km/h | Baracoa · 11 km |
| 2 tháng 8, 2024 | TD | Bão Debby | 46 km/h | Mella · 12 km |
| 3 tháng 8, 2024 | TD | Bão Debby | 56 km/h | Calimete · 71 km |
| 27 tháng 9, 2022 | C3 | Bão Ian | 204 km/h | Viñales · 47 km |
| 27 tháng 8, 2021 | C1 | Bão Ida | 130 km/h | Nueva Gerona · 48 km |
| 13 tháng 8, 2021 | TD | Bão nhiệt đới Fred | 56 km/h | Chambas · 15 km |
| 5 tháng 7, 2021 | TS | Bão Elsa | 102 km/h | Calimete · 80 km |
| 8 tháng 11, 2020 | TS | Bão Eta | 102 km/h | Guasimal · 38 km |
| 24 tháng 8, 2020 | TS | Bão Laura | 102 km/h | Guamá Abajo · 17 km |
| 25 tháng 8, 2020 | TS | Bão Laura | 102 km/h | Entronque de Herradura · 35 km |
| 28 tháng 10, 2017 | TS | Bão nhiệt đới Philippe | 65 km/h | Calimete · 80 km |
| 9 tháng 9, 2017 | C5 | Bão Irma | 269 km/h | Ciro Redondo · 89 km |
| 5 tháng 10, 2016 | C4 | Bão Matthew | 213 km/h | Maisí · 23 km |
| 25 tháng 10, 2012 | C3 | Bão Sandy | 185 km/h | El Cobre · 8 km |
| 25 tháng 8, 2012 | TS | Bão Isaac | 93 km/h | Imías · 14 km |
| 5 tháng 8, 2011 | TD | Bão nhiệt đới Emily | 46 km/h | Mella · 4 km |
| 14 tháng 10, 2010 | TS | Bão Paula | 102 km/h | Viñales · 22 km |
| 29 tháng 9, 2010 | TS | Bão nhiệt đới Nicole | 74 km/h | Cienfuegos · 8 km |
| 9 tháng 11, 2008 | C2 | Bão Paloma | 167 km/h | Santa Cruz del Sur · 2 km |
| 11 tháng 11, 2008 | TD | Bão Paloma | 37 km/h | Camagüey · 47 km |
| 13 tháng 11, 2008 | TD | Bão Paloma | 37 km/h | Entronque de Herradura · 25 km |
| 8 tháng 9, 2008 | C4 | Bão Ike | 213 km/h | Guardalavaca · 14 km |
| 9 tháng 9, 2008 | C1 | Bão Ike | 130 km/h | Quivicán · 90 km |
| 30 tháng 8, 2008 | C4 | Bão Gustav | 232 km/h | Nueva Gerona · 45 km |
| 17 tháng 8, 2008 | TS | Bão nhiệt đới Fay | 83 km/h | Pilón · 8 km |
| 18 tháng 8, 2008 | TS | Bão nhiệt đới Fay | 83 km/h | Cienfuegos · 37 km |
| 30 tháng 10, 2007 | TS | Bão Noel | 93 km/h | Guardalavaca · 4 km |
| 28 tháng 8, 2006 | TS | Bão Ernesto | 65 km/h | Niceto Pérez · 29 km |
| 6 tháng 8, 2006 | TD | Bão nhiệt đới Chris | 37 km/h | San Antonio de las Vueltas · 23 km |
| 8 tháng 7, 2005 | C4 | Bão Dennis | 222 km/h | Pilón · 29 km |
| 8 tháng 7, 2005 | C4 | Bão Dennis | 222 km/h | Cienfuegos · 27 km |
| 10 tháng 6, 2005 | TS | Bão nhiệt đới Arlene | 83 km/h | Viñales · 122 km |
| 13 tháng 8, 2004 | C3 | Bão Charley | 194 km/h | La Salud · 27 km |
| 1 tháng 10, 2002 | C2 | Bão Lili | 167 km/h | Nueva Gerona · 68 km |
| 20 tháng 9, 2002 | C1 | Bão Isidore | 139 km/h | Viñales · 80 km |
| 4 tháng 11, 2001 | C4 | Bão Michelle | 222 km/h | Nueva Gerona · 113 km |
| 14 tháng 10, 1999 | TS | Bão Irene | 111 km/h | Nueva Gerona · 66 km |
| 23 tháng 9, 1998 | C1 | Bão Georges | 120 km/h | Imías · 14 km |
| 18 tháng 10, 1996 | C2 | Bão Lili | 157 km/h | Quivicán · 69 km |
| 13 tháng 11, 1994 | TS | Bão Gordon | 74 km/h | Caimanera · 19 km |
| 31 tháng 5, 1993 | TD | Bão nhiệt đới ngày 31 tháng 5, 1993 | 46 km/h | Quivicán · 69 km |
| 15 tháng 10, 1991 | TS | Bão nhiệt đới Fabian | 74 km/h | Nueva Gerona · 43 km |
| 9 tháng 10, 1990 | TD | Bão nhiệt đới Marco | 46 km/h | San Antonio de las Vueltas · 21 km |
| 12 tháng 10, 1987 | TS | Bão Floyd | 107 km/h | Viñales · 56 km |
| 19 tháng 11, 1985 | C2 | Bão Kate | 176 km/h | Ciro Redondo · 33 km |
| 28 tháng 8, 1985 | TD | Bão Elena | 56 km/h | Río Guayabal de Yateras · 8 km |
| 6 tháng 11, 1981 | TS | Bão Katrina | 102 km/h | Carlos Manuel de Céspedes · 3 km |
| 15 tháng 8, 1981 | TD | Bão Dennis | 61 km/h | Cienfuegos · 47 km |
| 8 tháng 5, 1981 | TS | Bão nhiệt đới Arlene | 70 km/h | Santa Cruz del Sur · 2 km |