Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
18Cơn bão

Bão nhiệt đới ở Belize từ năm 1980

Các lần đổ bộ ở Belize từ năm 1980: 18 hệ thống nhiệt đới, trong đó 6 đạt cường độ bão cuồng phong và 1 đạt cấp 3 trở lên. Mạnh nhất khi đổ bộ: Bão Iris (2001), 232 km/h.

18Đổ bộ
6Bão cuồng phong, bão, xoáy thuận
1Cấp 3 trở lên
thg 11 2024Bão nhiệt đới Sara
Sara 2024Nadine 2024Lisa 2022Nana 2020Earl 2016Hanna 2014Barry 2013Harvey 2011Richard 2010Matthew 2010Alex 2010Arthur 2008Felix 2007Iris 2001Chantal 2001Keith 2000Gert 1993Hermine 1980
Bão nhiệt đới ở Belize từ năm 1980
C5 · cấp 5C4 · cấp 4C3 · cấp 3C2 · cấp 2C1 · cấp 1TS · bão nhiệt đớiTD · áp thấp nhiệt đới

Đổ bộ theo tháng

Th1
Th2
Th3
Th4
1Th5
2Th6
Th7
3Th8
5Th9
5Th10
2Th11
Th12

Đổ bộ

NgàyCơn bãoGió khi đổ bộGần
17 tháng 11, 2024TSBão nhiệt đới Sara65 km/hHope Creek · 1 km
19 tháng 10, 2024TSBão nhiệt đới Nadine93 km/hBelize City · 0 km
2 tháng 11, 2022C1Bão Lisa148 km/hWestern Paradise · 8 km
3 tháng 9, 2020C1Bão Nana120 km/hHopkins · 7 km
4 tháng 8, 2016C1Bão Earl139 km/hBelize City · 44 km
29 tháng 10, 2014TDBão nhiệt đới Hanna37 km/hSt. Margaret · 21 km
17 tháng 6, 2013TDBão nhiệt đới Barry56 km/hPlacencia · 4 km
20 tháng 8, 2011TSBão nhiệt đới Harvey102 km/hHope Creek · 1 km
25 tháng 10, 2010C2Bão Richard157 km/hGales Point · 5 km
25 tháng 9, 2010TSBão nhiệt đới Matthew65 km/hPlacencia · 4 km
27 tháng 6, 2010TSBão Alex102 km/hBelize City · 0 km
31 tháng 5, 2008TSBão nhiệt đới Arthur74 km/hMaskall · 12 km
5 tháng 9, 2007TDBão Felix37 km/hBig Falls · 5 km
9 tháng 10, 2001C4Bão Iris232 km/hPlacencia · 24 km
21 tháng 8, 2001TSBão nhiệt đới Chantal111 km/hXcalak · 19 km
2 tháng 10, 2000C1Bão Keith120 km/hSan Pedro Town · 4 km
18 tháng 9, 1993TSBão Gert65 km/hBelize City · 25 km
22 tháng 9, 1980TSBão nhiệt đới Hermine107 km/hLittle Belize · 16 km