
Gurówko
Gurówko là một điểm dân cư nhỏ ở Greater Poland, Ba Lan. Dân số khoảng 200 người (2021). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Gurówko trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 84 mm
Lượng mưa 26 mm
trong phạm vi 7,7 km
Thời tiết Gurówko
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 16 km/h · độ ẩm 85%
Khi nào nên đến Gurówko
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 20 | 26 | 28 | 59 | 67 | 67 | 66 | 71 | 74 | 45 | 25 | 20 |
| Cao | 2° | 3° | 8° | 15° | 19° | 23° | 25° | 25° | 19° | 13° | 7° | 3° |
| Thấp | -3° | -3° | 0° | 4° | 8° | 12° | 14° | 14° | 10° | 5° | 2° | -2° |
| Mưa (mm) | 32 | 26 | 36 | 30 | 49 | 60 | 84 | 63 | 44 | 35 | 37 | 38 |
| Ngày mưa | 11 | 9 | 10 | 8 | 13 | 13 | 14 | 12 | 9 | 10 | 9 | 11 |
Có gì ở Gurówko
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Gurówko

Thiên nhiên quanh Gurówko
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ba Lan), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Gurówko
Động đất quanh Gurówko
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Gurówko
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.