Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Dąbcze
Church of Saint Catherine of Alexandria in Dąbcze
Church of Saint Catherine of Alexandria in Dąbcze
New Synagogue in Leszno
New Synagogue in Leszno
St. Stanislaus church in Rydzyna
St. Stanislaus church in Rydzyna
Rydzyna Castle
Rydzyna Castle
Greater Poland, Ba Lan

Dąbcze

Dąbcze là một làng ở Greater Poland, Ba Lan. Dân số khoảng 1.123 người. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.

Bây giờ9°C
Thời điểm đẹp nhấtTh5 · Th8–Th9
Dân số1.123
Giờ địa phương21:01
51,82° vĩ Bắc, 16,65° kinh ĐôngĐộ cao 95 mUTC+2 · Giờ mùa hè Trung Âu
Mã bưu chính64-130
Dąbcze quanh nămđiểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1250tháng 10
tháng 10: cao / thấp14° / 6°
Lượng mưa tháng này38mm
Thời điểm đẹp nhấtTh5 · Th8–Th9

Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.

Dąbcze trong nháy mắt

Thời điểm đẹp nhất để điTh5 · Th8–Th9

Những tháng có điểm thời tiết cao nhất

Tháng nóng nhất26°C

Nhiệt độ cao trung bình tháng 7

Tháng lạnh nhất-3°C

Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1

Tháng mưa nhiều nhấttháng 7

Lượng mưa 88 mm

Tháng khô nhấttháng 2

Lượng mưa 33 mm

Di tích gần đó10+

trong phạm vi 14 km

Thời tiết Dąbcze

Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.

Dự báo 14 ngày
9°C

Trời có mây rải rác · gió 11 km/h · độ ẩm 64%

Hôm nay theo giờ
Hôm nay24 thg 1014°5°
CN25 thg 109°4°7,7 mm
Thứ 226 thg 1012°5°1,6 mm
Thứ 327 thg 1011°3°
Thứ 428 thg 1012°4°2,5 mm
Thứ 529 thg 1010°4°1,5 mm
Thứ 630 thg 1010°6°0,5 mm
Thứ 731 thg 109°6°6,9 mm
CN1 thg 118°5°3 mm
Thứ 22 thg 117°2°

Khi nào nên đến Dąbcze

Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.

Khí hậu từng tháng
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12
Điểm202726656966637173502721
Cao2°4°9°15°20°23°26°25°20°14°8°4°
Thấp-3°-2°0°4°9°12°14°14°10°6°2°-1°
Mưa (mm)373342365362887144383943
Ngày mưa12910812131411109911

Có gì ở Dąbcze

Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.

Di tích và bảo tàng ở Dąbcze

Tất cả di tích

Hoạt động ngoài trời quanh Dąbcze

Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.

Hoạt động
Pole kempingowe Lotnisko LesznoKhu cắm trại
1,1 km
Ogród Zoologiczny w LesznieVườn thú
1,4 km
Jagoda 2Điểm ngắm cảnh
1,4 km
AreaSports.plĐiểm lướt sóng
2,3 km
Góra - punkt widokowyĐiểm ngắm cảnh
4,1 km

Thiên nhiên quanh Dąbcze

Thiên nhiên: Ba Lan

Động vật hoang dã tháng tháng 10

Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ba Lan), so với phần còn lại của năm.

Động đất quanh Dąbcze

30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.

Động đất

Mạnh nhất gần đây kể từ 1950

5.8Nielubia 1 km ↓1983 · 50 km
5.4Jerzmanowa 2 km ↙1999 · 51 km
5.3Stare Serby 2 km ↓1989 · 40 km
5.0Krzydłowice 3 km ↗2020 · 40 km

Thị trấn và làng quanh Dąbcze

Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

Dąbcze nhìn từ trên cao

Mã bưu chính

64-130

Cách đến Dąbcze

Poznań-Ławica AirportPOZ
68 km
Zielona Góra-Babimost AirportIEG
69 km
Copernicus Wrocław AirportWRO
81 km
KąkolewoGa tàu
4,7 km
LesznoGa tàu
6,7 km
Leszno GrzybowoGa tàu
5,3 km

Những nơi gần Dąbcze

Những nơi có khí hậu giống Dąbcze

So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.

Câu hỏi thường gặp

Thời điểm nào đẹp nhất để đến Dąbcze?
Theo số liệu khí hậu trung bình 30 năm, thời điểm đẹp nhất là tháng 5, tháng 8 và tháng 9: đây là những tháng kết hợp tốt nhất giữa nhiệt độ dễ chịu, ít mưa và nhiều nắng.
Tháng nào nóng nhất ở Dąbcze?
Tháng nóng nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 26°C và thấp nhất 14°C.
Tháng nào lạnh nhất ở Dąbcze?
Tháng lạnh nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình 2°C và thấp nhất -3°C.
Tháng nào mưa nhiều nhất ở Dąbcze?
Mưa nhiều nhất vào tháng 7, khoảng 88 mm (14 ngày mưa).
Mã bưu chính của Dąbcze là gì?
Mã bưu chính của Dąbcze là 64-130.