Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Borzykowo
Church of St. James the Greater
Church of St. James the Greater
Węgierki Palace
Węgierki Palace
Church of the Sacred Heart of Jesus in Grabowo Królewskie
Church of the Sacred Heart of Jesus in Grabowo Królewskie
School building at Castle Street in Miloslaw
School building at Castle Street in Miloslaw
Greater Poland, Ba Lan

Borzykowo

Borzykowo là một làng ở Greater Poland, Ba Lan. Dân số khoảng 714 người (2021). Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.

Bây giờ9°C
Thời điểm đẹp nhấtTh5 · Th8–Th9
Dân số714
Giờ địa phương08:32
52,20° vĩ Bắc, 17,66° kinh ĐôngĐộ cao 90 mUTC+1 · Giờ chuẩn Trung Âu
Mã bưu chính62-306, 62-307
Borzykowo quanh nămđiểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1247tháng 10
tháng 10: cao / thấp13° / 6°
Lượng mưa tháng này34mm
Thời điểm đẹp nhấtTh5 · Th8–Th9

Đẹp nhất: Th5 · Th8–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.

Borzykowo trong nháy mắt

Thời điểm đẹp nhất để điTh5 · Th8–Th9

Những tháng có điểm thời tiết cao nhất

Tháng nóng nhất25°C

Nhiệt độ cao trung bình tháng 7

Tháng lạnh nhất-3°C

Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1

Tháng mưa nhiều nhấttháng 7

Lượng mưa 83 mm

Tháng khô nhấttháng 2

Lượng mưa 26 mm

Di tích gần đó10+

trong phạm vi 15 km

Thời tiết Borzykowo

Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.

Dự báo 14 ngày
9°C

Nhiều mây · gió 12 km/h · độ ẩm 88%

Hôm nay theo giờ
Hôm nay30 thg 1011°7°
Thứ 731 thg 1012°5°2,8 mm
CN1 thg 1110°5°
Thứ 22 thg 1110°6°
Thứ 33 thg 119°2°
Thứ 44 thg 1110°4°
Thứ 55 thg 117°0°
Thứ 66 thg 117°2°
Thứ 77 thg 115°-1°

Khi nào nên đến Borzykowo

Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.

Khí hậu từng tháng
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th12
Điểm212728606867657074472621
Cao2°4°8°15°20°23°25°25°20°13°7°3°
Thấp-3°-2°0°4°9°12°14°14°10°6°2°-2°
Mưa (mm)292635305058836344343637
Ngày mưa11910813131412910911

Có gì ở Borzykowo

Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.

Di tích và bảo tàng ở Borzykowo

Tất cả di tích

Hoạt động ngoài trời quanh Borzykowo

Các tuyến đi bộ từ thị trấn và những gì có thể làm trong vòng 15 km: nhà nghỉ trên núi, điểm ngắm cảnh, leo núi, cắm trại, khu trượt tuyết và điểm lặn.

Wydmy ŚródlądoweĐiểm ngắm cảnh
2,1 km
Punkt widokowy w PietrzykowieĐiểm ngắm cảnh
3 km
Pole namiotowe CzeszewoKhu cắm trại
4,8 km

Thiên nhiên quanh Borzykowo

Thiên nhiên: Ba Lan

Động vật hoang dã tháng tháng 10

Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ba Lan), so với phần còn lại của năm.

Động đất quanh Borzykowo

30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.

Động đất

Mạnh nhất gần đây kể từ 1950

5.8Nielubia 1 km ↓1983 · 131 km
5.4Jerzmanowa 2 km ↙1999 · 131 km
5.3Stare Serby 2 km ↓1989 · 120 km
5.0Krzydłowice 3 km ↗2020 · 120 km

Thị trấn và làng quanh Borzykowo

Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.

Borzykowo nhìn từ trên cao

Mã bưu chính

62-30662-307

Cách đến Borzykowo

Poznań-Ławica AirportPOZ
62 km
Ignacy Jan Paderewski Bydgoszcz AirportBZG
102 km
Zielona Góra-Babimost AirportIEG
127 km
MiłosławGa tàu
13 km
OrzechowoGa tàu
15 km
StrzałkowoGa tàu
16 km
Dawna przeprawa promowa w DłuskuBến phà
3,5 km
Prom PogorzelicaBến phà
8 km

Những nơi gần Borzykowo

Những nơi có khí hậu giống Borzykowo

So sánh từng tháng theo nhiệt độ, lượng mưa và nắng.

Câu hỏi thường gặp

Thời điểm nào đẹp nhất để đến Borzykowo?
Theo số liệu khí hậu trung bình 30 năm, thời điểm đẹp nhất là tháng 5, tháng 8 và tháng 9: đây là những tháng kết hợp tốt nhất giữa nhiệt độ dễ chịu, ít mưa và nhiều nắng.
Tháng nào nóng nhất ở Borzykowo?
Tháng nóng nhất là tháng 7, với nhiệt độ cao nhất trung bình 25°C và thấp nhất 14°C.
Tháng nào lạnh nhất ở Borzykowo?
Tháng lạnh nhất là tháng 1, với nhiệt độ cao nhất trung bình 2°C và thấp nhất -3°C.
Tháng nào mưa nhiều nhất ở Borzykowo?
Mưa nhiều nhất vào tháng 7, khoảng 83 mm (14 ngày mưa).
Mã bưu chính của Borzykowo là gì?
Borzykowo có 2 mã bưu chính: 62-306, 62-307.