Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bầu trờiLiamena · giờ địa phương: Australia/Sydney

Bầu trời Liamena

Trăng mọc19:36Trăng lặn 06:20
PhaTrăng trònPhần sáng 99%
Trăng tròn26 thg 1015:12
31,97° vĩ Nam, 149,34° kinh ĐôngĐộ cao 403 mUTC+11 · Giờ Mùa Hè Miền Đông Australia
Khi nào nên điLiamena · điểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1279tháng 10
Thời điểm đẹp nhấtTh4–Th5 · Th9
tháng 10: cao / thấp23° / 11°

Đêm nay ở Liamena, trăng mọc lúc 19:36 và lặn lúc 06:20; pha: trăng tròn, sáng 99%. Trăng tròn tiếp theo: 26 tháng 10, 2026. Nhật thực tiếp theo nhìn thấy từ đây: 22 tháng 7, 2028 (nhật thực toàn phần), 100% Mặt Trời bị che lúc 13:58. Nguyệt thực tiếp theo có thể thấy: 19 tháng 7, 2027 (nguyệt thực nửa tối). Các hành tinh có thể thấy đêm nay từ Liamena: Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.

Mặt Trăng đêm nay

Trăng tròn · 99%

Trăng mọc 19:36 · Trăng lặn 06:20

Khoảng cách: 370,983 km

Các hành tinh đêm nay

Cao nhấtMọcLặnĐộ sáng (cấp sao)
Sao ThủyBuổi tối19:47 · tây · 12°06:5820:500,9
Sao KimKhông thấy đêm nay–05:4019:10-4,3
Sao HỏaTrước bình minh05:37 · đông bắc · 30°02:4213:160,9
Sao MộcTrước bình minh05:37 · đông bắc · 29°03:0413:55-2,0
Sao ThổSuốt đêm23:17 · bắc · 57°17:2405:210,3

Từ khi Mặt Trời xuống dưới chân trời 6° buổi tối đến 6° buổi sáng; hành tinh được coi là thấy được khi cao từ 8° trở lên.

Các pha của Mặt Trăng · tháng 10 2026

NgàyPhaPhần sángTrăng mọcTrăng lặn
Thứ 5, ngày 1Trăng khuyết cuối tháng77%23:1508:11
Thứ 6, ngày 2Trăng khuyết cuối tháng67%–09:06
Thứ 7, ngày 3Hạ huyền · 23:2556%00:2010:09
CN, ngày 4Hạ huyền · 23:2545%01:1812:17
Thứ 2, ngày 5Lưỡi liềm cuối tháng34%03:0813:27
Thứ 3, ngày 6Lưỡi liềm cuối tháng23%03:4914:36
Thứ 4, ngày 7Lưỡi liềm cuối tháng15%04:2415:42
Thứ 5, ngày 8Lưỡi liềm cuối tháng8%04:5616:46
Thứ 6, ngày 9Lưỡi liềm cuối tháng3%05:2517:48
Thứ 7, ngày 10Lưỡi liềm cuối tháng1%05:5318:49
CN, ngày 11Trăng mới · 02:500%06:2219:50
Thứ 2, ngày 12Lưỡi liềm đầu tháng2%06:5220:51
Thứ 3, ngày 13Lưỡi liềm đầu tháng6%07:2621:52
Thứ 4, ngày 14Lưỡi liềm đầu tháng12%08:0422:51
Thứ 5, ngày 15Lưỡi liềm đầu tháng18%08:4723:48
Thứ 6, ngày 16Lưỡi liềm đầu tháng26%09:36–
Thứ 7, ngày 17Lưỡi liềm đầu tháng35%10:2900:40
CN, ngày 18Lưỡi liềm đầu tháng44%11:2501:26
Thứ 2, ngày 19Thượng huyền · 03:1354%12:2302:06
Thứ 3, ngày 20Trăng khuyết đầu tháng63%13:2202:42
Thứ 4, ngày 21Trăng khuyết đầu tháng72%14:2003:14
Thứ 5, ngày 22Trăng khuyết đầu tháng81%15:2003:43
Thứ 6, ngày 23Trăng khuyết đầu tháng88%16:2004:11
Thứ 7, ngày 24Trăng khuyết đầu tháng94%17:2204:39
CN, ngày 25Trăng khuyết đầu tháng98%18:2705:09
Thứ 2, ngày 26Trăng tròn · 15:12100%19:3605:42
Thứ 3, ngày 27Trăng khuyết cuối tháng99%20:4806:20
Thứ 4, ngày 28Trăng khuyết cuối tháng95%22:0107:04
Thứ 5, ngày 29Trăng khuyết cuối tháng89%23:1007:58
Thứ 6, ngày 30Trăng khuyết cuối tháng80%–09:00
Thứ 7, ngày 31Trăng khuyết cuối tháng70%00:1210:09

Nhật thực và nguyệt thực

NgàyLoạiBắt đầuCực đạiKết thúcBị cheĐộ cao Mặt Trời / Độ cao Mặt Trăng
19 tháng 7, 2027Nguyệt thực nửa tối01:5002:0202:15–63°
17 tháng 8, 2027Nguyệt thực nửa tối15:2317:1319:03–dưới chân trời
7 tháng 7, 2028Nguyệt thực một phần03:0804:1905:3033%34°
22 tháng 7, 2028Nhật thực toàn phần · 3′34″12:3513:5815:12100%32°
1 tháng 1, 2029Nguyệt thực toàn phần02:0703:5105:36100%21°
16 tháng 6, 2030Nguyệt thực một phần03:2004:3305:4547%29°
25 tháng 11, 2030Nhật thực một phần18:2619:2120:1187%5°
5 tháng 6, 2031Nguyệt thực nửa tối20:5521:4422:32–57°
30 tháng 10, 2031Nguyệt thực nửa tối16:4818:4520:41–dưới chân trời
26 tháng 4, 2032Nguyệt thực toàn phần23:2701:1302:59100%65°
19 tháng 10, 2032Nguyệt thực toàn phần04:2406:0207:40100%3°
15 tháng 4, 2033Nguyệt thực toàn phần03:2405:1207:00100%15°
8 tháng 10, 2033Nguyệt thực toàn phần20:1321:5523:36100%33°
4 tháng 4, 2034Nguyệt thực nửa tối02:5205:0507:18–15°
22 tháng 2, 2035Nguyệt thực nửa tối17:5620:0422:12–5°
10 tháng 3, 2035Nhật thực một phần07:2108:2309:3255%17°
1 tháng 2, 2037Nguyệt thực toàn phần23:2101:0002:39100%40°
13 tháng 7, 2037Nhật thực một phần11:3413:0714:3490%34°
16 tháng 7, 2038Nguyệt thực nửa tối19:5721:3423:11–54°
12 tháng 12, 2038Nguyệt thực nửa tối02:3304:4306:53–13°
26 tháng 12, 2038Nhật thực một phần10:0011:2012:4982%66°
7 tháng 6, 2039Nguyệt thực một phần03:2304:5306:2393%25°
1 tháng 12, 2039Nguyệt thực một phần02:1103:5505:3898%20°
11 tháng 5, 2040Nhật thực một phần13:0014:0415:0513%32°

Không bao giờ nhìn Mặt Trời mà không có kính nhật thực đạt chuẩn (ISO 12312-2), kể cả khi bị che 99%. Chỉ trong lúc toàn phần mới được nhìn bằng mắt thường.

Mưa sao băng

Cực điểmThời điểm tốt nhấtĐộ cao điểm xuyên tâmDự kiến mỗi giờTrăng lúc cực điểm
Mưa sao băng Taurids phương Bắc13 tháng 11, 202601:5736°311%
Mưa sao băng Leonids18 tháng 11, 202604:3122°655%
Mưa sao băng Geminids15 tháng 12, 202602:5625°6425%
Mưa sao băng Ursids23 tháng 12, 2026–dưới chân trời098%
Mưa sao băng Quadrantids4 tháng 1, 2027––012%
Mưa sao băng Lyrids23 tháng 4, 202704:0824°395%
Mưa sao băng Eta Aquariids7 tháng 5, 202705:3848°370%
Mưa sao băng Delta Aquariids phương Nam31 tháng 7, 202702:5271°2410%
Mưa sao băng Alpha Capricornids31 tháng 7, 202700:2267°510%
Mưa sao băng Perseids13 tháng 8, 202705:300°186%
Mưa sao băng Draconids9 tháng 10, 2027––067%
Mưa sao băng Taurids phương Nam11 tháng 10, 202704:0339°380%
Mưa sao băng Orionids22 tháng 10, 202701:5421°758%

Cách tính

Nhật nguyệt thực, giờ trăng mọc, trăng lặn và các pha được tính cho từng nơi từ vị trí của Mặt Trời và Mặt Trăng (lý thuyết VSOP87 và ELP, độ chính xác khoảng một phút cung). Giờ là giờ địa phương; độ cao của Mặt Trời hay Mặt Trăng tính từ chân trời nơi đó.

Số sao băng giả định bầu trời tối: ánh đèn đô thị và sương mù làm giảm rất nhiều. Số dự kiến mỗi giờ tính đến độ cao điểm xuyên tâm và ánh trăng vào giờ đẹp nhất của đêm cực điểm.