
Kurinyjiyan
Kurinyjiyan là một điểm dân cư nhỏ ở Western Australia, Australia. Nơi đây nằm ở độ cao 311 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu bán khô hạn nóng (BSh): ít mưa, chênh lệch nhiệt độ ngày đêm lớn và nắng gắt.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Kurinyjiyan trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 11
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 6
Lượng mưa 147 mm
Lượng mưa 1 mm
Thời tiết Kurinyjiyan
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 7 km/h · độ ẩm 22%
Khi nào nên đến Kurinyjiyan
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 21 | 28 | 37 | 56 | 74 | 87 | 89 | 78 | 56 | 51 | 38 | 31 |
| Cao | 37° | 35° | 35° | 35° | 31° | 27° | 28° | 30° | 35° | 38° | 39° | 38° |
| Thấp | 26° | 25° | 24° | 22° | 19° | 15° | 14° | 16° | 21° | 24° | 26° | 26° |
| Mưa (mm) | 147 | 152 | 85 | 17 | 10 | 6 | 5 | 1 | 2 | 9 | 32 | 77 |
| Ngày mưa | 16 | 11 | 9 | 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | 9 | 11 |
Có gì ở Kurinyjiyan
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Kurinyjiyan
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Australia), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Kurinyjiyan
Điểm hóa thạch gần đây
Điểm hóa thạch: 2 · 17 km
Các hệ tầng quanh đây
Thị trấn và làng quanh Kurinyjiyan
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
