Willingerfeld
Willingerfeld là một điểm dân cư nhỏ ở Upper Austria, Áo. Nơi đây nằm ở độ cao 411 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th7–Th9. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Willingerfeld trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 118 mm
Lượng mưa 58 mm
trong phạm vi 15 km
Thời tiết Willingerfeld
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Nhiều mây · gió 16 km/h · độ ẩm 87%
Khi nào nên đến Willingerfeld
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 20 | 27 | 23 | 59 | 64 | 64 | 65 | 66 | 70 | 45 | 26 | 20 |
| Cao | 2° | 5° | 10° | 16° | 20° | 23° | 25° | 25° | 20° | 14° | 7° | 3° |
| Thấp | -3° | -2° | 1° | 5° | 9° | 13° | 14° | 14° | 10° | 6° | 2° | -2° |
| Mưa (mm) | 70 | 58 | 76 | 59 | 84 | 101 | 118 | 104 | 76 | 67 | 66 | 75 |
| Ngày mưa | 13 | 11 | 12 | 10 | 17 | 17 | 17 | 14 | 12 | 12 | 10 | 13 |
Có gì ở Willingerfeld
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Willingerfeld
Thiên nhiên quanh Willingerfeld
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Áo), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Willingerfeld
Động đất quanh Willingerfeld
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Willingerfeld
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.