
Leifling
Leifling là một điểm dân cư nhỏ ở Carinthia, Áo. Nơi đây nằm ở độ cao 847 m so với mực nước biển. Dân số khoảng 139 người. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu lục địa ẩm mùa hè ấm (Dfb): mùa hè ấm, mùa đông lạnh, mùa nào cũng có mưa hoặc tuyết.
Đẹp nhất: Th6–Th8. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Leifling trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 7
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 12
Lượng mưa 135 mm
Lượng mưa 56 mm
trong phạm vi 9,7 km
Thời tiết Leifling
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 2 km/h · độ ẩm 89%
Khi nào nên đến Leifling
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 27 | 29 | 22 | 34 | 61 | 65 | 67 | 66 | 60 | 34 | 22 | 25 |
| Cao | 1° | 3° | 8° | 13° | 18° | 21° | 23° | 22° | 17° | 12° | 6° | 1° |
| Thấp | -8° | -6° | -3° | 1° | 6° | 9° | 11° | 11° | 7° | 3° | -2° | -7° |
| Mưa (mm) | 59 | 56 | 94 | 111 | 135 | 135 | 142 | 140 | 125 | 156 | 158 | 88 |
| Ngày mưa | 13 | 12 | 14 | 16 | 21 | 22 | 22 | 20 | 16 | 13 | 13 | 13 |
Có gì ở Leifling
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Leifling
Thiên nhiên quanh Leifling
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Áo), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Leifling
Động đất quanh Leifling
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Mạnh nhất gần đây kể từ 1950
Thị trấn và làng quanh Leifling
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.