Rānībāri
Rānībāri là một điểm dân cư nhỏ ở Uttar Pradesh, Ấn Độ. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu Địa Trung Hải mùa hè nóng (Csa): mùa hè khô, nhiều nắng; mùa đông ôn hòa và ẩm hơn.
Đẹp nhất: Th1–Th2 · Th12. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Rānībāri trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 5
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 304 mm
Lượng mưa 5 mm
trong phạm vi 51 km
Thời tiết Rānībāri
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời quang · gió 5 km/h · độ ẩm 67%
Khi nào nên đến Rānībāri
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 94 | 88 | 63 | 54 | 50 | 28 | 21 | 26 | 36 | 68 | 88 | 98 |
| Cao | 23° | 26° | 33° | 38° | 40° | 38° | 32° | 31° | 31° | 31° | 28° | 24° |
| Thấp | 10° | 13° | 18° | 23° | 27° | 28° | 26° | 26° | 25° | 21° | 16° | 12° |
| Mưa (mm) | 19 | 21 | 10 | 5 | 14 | 103 | 304 | 336 | 224 | 37 | 6 | 7 |
| Ngày mưa | 2 | 3 | 2 | 2 | 3 | 12 | 23 | 22 | 16 | 4 | 1 | 1 |
Có gì ở Rānībāri
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Di tích và bảo tàng ở Rānībāri
Thiên nhiên quanh Rānībāri
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ấn Độ), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Rānībāri
Động đất quanh Rānībāri
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Rānībāri
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
