Chuyển đến nội dung
Điểm đến
Thời tiết và khí hậu
Thiên nhiên
Ngoài trời
Văn hóa
Sự kiện
Bầu trời và trực tiếp
Vệ tinh: Sentinel-2 cloudless 2016 của EOX IT Services GmbH · CC BY 4.0 · Có chứa dữ liệu Copernicus Sentinel (2016) đã chỉnh sửa
Bầu trờiPathardi · giờ địa phương: Asia/Kolkata

Bầu trời Pathardi

Trăng mọc15:59Trăng lặn 04:25
PhaTrăng khuyết đầu thángPhần sáng 87%
Trăng tròn26 thg 1009:42
19,17° vĩ Bắc, 75,17° kinh ĐôngĐộ cao 550 mUTC+5:30 · Giờ Chuẩn Ấn Độ
Khi nào nên điPathardi · điểm thời tiết
Th1Th2Th3Th4Th5Th6Th7Th8Th9Th10Th11Th1247tháng 10
Thời điểm đẹp nhấtTh1 · Th11–Th12
tháng 10: cao / thấp31° / 20°

Đêm nay ở Pathardi, trăng mọc lúc 15:59 và lặn lúc 04:25; pha: trăng khuyết đầu tháng, sáng 87%. Trăng tròn tiếp theo: 26 tháng 10, 2026. Nhật thực tiếp theo nhìn thấy từ đây: 2 tháng 8, 2027 (nhật thực một phần), 28% Mặt Trời bị che lúc 16:42. Nguyệt thực tiếp theo có thể thấy: 21 tháng 2, 2027 (nguyệt thực nửa tối). Các hành tinh có thể thấy đêm nay từ Pathardi: Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.

Mặt Trăng đêm nay

Trăng khuyết đầu tháng · 87%

Trăng mọc 15:59 · Trăng lặn 04:25

Khoảng cách: 384,525 km

Các hành tinh đêm nay

Cao nhấtMọcLặnĐộ sáng (cấp sao)
Sao ThủyBuổi tối18:23 · tây nam · 8°08:0119:030,4
Sao KimKhông thấy đêm nay–06:3417:44-4,3
Sao HỏaTrước bình minh06:03 · đông · 70°01:0213:581,0
Sao MộcTrước bình minh06:03 · đông · 61°01:4314:28-2,0
Sao ThổSuốt đêm23:03 · nam · 72°16:5705:040,3

Từ khi Mặt Trời xuống dưới chân trời 6° buổi tối đến 6° buổi sáng; hành tinh được coi là thấy được khi cao từ 8° trở lên.

Các pha của Mặt Trăng · tháng 10 2026

NgàyPhaPhần sángTrăng mọcTrăng lặn
Thứ 5, ngày 1Trăng khuyết cuối tháng75%21:5310:45
Thứ 6, ngày 2Trăng khuyết cuối tháng65%22:5511:50
Thứ 7, ngày 3Hạ huyền · 18:5553%23:5912:52
CN, ngày 4Lưỡi liềm cuối tháng42%–13:48
Thứ 2, ngày 5Lưỡi liềm cuối tháng31%01:0414:38
Thứ 3, ngày 6Lưỡi liềm cuối tháng21%02:0715:22
Thứ 4, ngày 7Lưỡi liềm cuối tháng13%03:0616:01
Thứ 5, ngày 8Lưỡi liềm cuối tháng6%04:0316:38
Thứ 6, ngày 9Lưỡi liềm cuối tháng2%04:5817:14
Thứ 7, ngày 10Trăng mới · 21:200%05:5217:50
CN, ngày 11Lưỡi liềm đầu tháng1%06:4518:26
Thứ 2, ngày 12Lưỡi liềm đầu tháng3%07:3919:06
Thứ 3, ngày 13Lưỡi liềm đầu tháng7%08:3419:48
Thứ 4, ngày 14Lưỡi liềm đầu tháng13%09:3020:33
Thứ 5, ngày 15Lưỡi liềm đầu tháng20%10:2421:22
Thứ 6, ngày 16Lưỡi liềm đầu tháng28%11:1722:14
Thứ 7, ngày 17Lưỡi liềm đầu tháng37%12:0623:07
CN, ngày 18Thượng huyền · 21:4346%12:52–
Thứ 2, ngày 19Trăng khuyết đầu tháng56%13:3400:01
Thứ 3, ngày 20Trăng khuyết đầu tháng65%14:1200:54
Thứ 4, ngày 21Trăng khuyết đầu tháng74%14:4901:46
Thứ 5, ngày 22Trăng khuyết đầu tháng83%15:2402:39
Thứ 6, ngày 23Trăng khuyết đầu tháng90%15:5903:31
Thứ 7, ngày 24Trăng khuyết đầu tháng95%16:3504:25
CN, ngày 25Trăng khuyết đầu tháng99%17:1505:21
Thứ 2, ngày 26Trăng tròn · 09:42100%17:5806:21
Thứ 3, ngày 27Trăng khuyết cuối tháng98%18:4807:25
Thứ 4, ngày 28Trăng khuyết cuối tháng94%19:4408:32
Thứ 5, ngày 29Trăng khuyết cuối tháng87%20:4609:39
Thứ 6, ngày 30Trăng khuyết cuối tháng78%21:5210:44
Thứ 7, ngày 31Trăng khuyết cuối tháng68%22:5811:43

Nhật thực và nguyệt thực

NgàyLoạiBắt đầuCực đạiKết thúcBị cheĐộ cao Mặt Trời / Độ cao Mặt Trăng
21 tháng 2, 2027Nguyệt thực nửa tối02:4104:4206:43–30°
18 tháng 7, 2027Nguyệt thực nửa tối21:2021:3221:45–28°
2 tháng 8, 2027Nhật thực một phần15:5116:4217:3028%32°
6 tháng 7, 2028Nguyệt thực một phần22:3823:4901:0033%45°
31 tháng 12, 2028Nguyệt thực toàn phần20:3722:2100:06100%59°
21 tháng 12, 2029Nguyệt thực toàn phần02:2404:1105:58100%37°
16 tháng 6, 2030Nguyệt thực một phần22:5000:0301:1547%47°
10 tháng 12, 2030Nguyệt thực nửa tối01:3703:5706:17–39°
21 tháng 5, 2031Nhật thực một phần11:0913:0314:5260%81°
25 tháng 4, 2032Nguyệt thực toàn phần18:5720:4322:29100%25°
19 tháng 10, 2032Nguyệt thực toàn phần22:5400:3202:10100%80°
15 tháng 4, 2033Nguyệt thực toàn phần22:5400:4202:30100%61°
20 tháng 3, 2034Nhật thực một phần16:2517:2618:2044%17°
4 tháng 4, 2034Nguyệt thực nửa tối22:2200:3502:48–66°
19 tháng 8, 2035Nguyệt thực một phần06:0106:4007:205%dưới chân trời
2 tháng 9, 2035Nhật thực một phần04:5305:3706:2435%dưới chân trời
12 tháng 2, 2036Nguyệt thực toàn phần02:0003:4105:23100%46°
31 tháng 1, 2037Nguyệt thực toàn phần17:5119:3021:09100%16°
11 tháng 12, 2038Nguyệt thực nửa tối21:0323:1301:23–73°
7 tháng 6, 2039Nguyệt thực một phần22:5300:2301:5393%48°
30 tháng 11, 2039Nguyệt thực một phần20:4122:2500:0898%63°
19 tháng 11, 2040Nguyệt thực toàn phần22:4200:3302:23100%85°

Không bao giờ nhìn Mặt Trời mà không có kính nhật thực đạt chuẩn (ISO 12312-2), kể cả khi bị che 99%. Chỉ trong lúc toàn phần mới được nhìn bằng mắt thường.

Mưa sao băng

Cực điểmThời điểm tốt nhấtĐộ cao điểm xuyên tâmDự kiến mỗi giờTrăng lúc cực điểm
Mưa sao băng Orionids21 tháng 10, 202604:0880°2078%
Mưa sao băng Taurids phương Bắc12 tháng 11, 202600:2783°511%
Mưa sao băng Leonids18 tháng 11, 202605:3172°1455%
Mưa sao băng Geminids14 tháng 12, 202601:5675°14525%
Mưa sao băng Ursids23 tháng 12, 202605:5429°198%
Mưa sao băng Quadrantids4 tháng 1, 202706:0044°6612%
Mưa sao băng Lyrids23 tháng 4, 202705:0873°695%
Mưa sao băng Eta Aquariids6 tháng 5, 202704:3836°290%
Mưa sao băng Delta Aquariids phương Nam30 tháng 7, 202702:2255°2010%
Mưa sao băng Alpha Capricornids30 tháng 7, 202723:5260°410%
Mưa sao băng Perseids13 tháng 8, 202705:0049°7586%
Mưa sao băng Draconids9 tháng 10, 202719:1046°367%
Mưa sao băng Taurids phương Nam11 tháng 10, 202703:0363°480%

Cách tính

Nhật nguyệt thực, giờ trăng mọc, trăng lặn và các pha được tính cho từng nơi từ vị trí của Mặt Trời và Mặt Trăng (lý thuyết VSOP87 và ELP, độ chính xác khoảng một phút cung). Giờ là giờ địa phương; độ cao của Mặt Trời hay Mặt Trăng tính từ chân trời nơi đó.

Số sao băng giả định bầu trời tối: ánh đèn đô thị và sương mù làm giảm rất nhiều. Số dự kiến mỗi giờ tính đến độ cao điểm xuyên tâm và ánh trăng vào giờ đẹp nhất của đêm cực điểm.