Bầu trời Kadamēri
Đêm nay ở Kadamēri, trăng mọc lúc 15:57 và lặn lúc 04:21; pha: trăng khuyết đầu tháng, sáng 88%. Trăng tròn tiếp theo: 26 tháng 10, 2026. Nhật thực tiếp theo nhìn thấy từ đây: 2 tháng 8, 2027 (nhật thực một phần), 46% Mặt Trời bị che lúc 16:54. Nguyệt thực tiếp theo có thể thấy: 21 tháng 2, 2027 (nguyệt thực nửa tối). Các hành tinh có thể thấy đêm nay từ Kadamēri: Sao Thủy, Sao Hỏa, Sao Mộc và Sao Thổ.
Mặt Trăng đêm nay
Trăng khuyết đầu tháng · 88%
Trăng mọc 15:57 · Trăng lặn 04:21
Khoảng cách: 384,366 km
Các hành tinh đêm nay
| Cao nhất | Mọc | Lặn | Độ sáng (cấp sao) | |
|---|---|---|---|---|
| Sao ThủyBuổi tối | 18:26 · tây nam · 10° | 07:47 | 19:14 | 0,4 |
| Sao KimKhông thấy đêm nay | – | 06:21 | 17:52 | -4,3 |
| Sao HỏaTrước bình minh | 05:46 · đông · 65° | 01:11 | 13:46 | 1,0 |
| Sao MộcTrước bình minh | 05:46 · đông · 57° | 01:50 | 14:17 | -2,0 |
| Sao ThổSuốt đêm | 22:56 · nam · 80° | 16:56 | 05:01 | 0,3 |
Từ khi Mặt Trời xuống dưới chân trời 6° buổi tối đến 6° buổi sáng; hành tinh được coi là thấy được khi cao từ 8° trở lên.
Các pha của Mặt Trăng · tháng 10 2026
| Ngày | Pha | Phần sáng | Trăng mọc | Trăng lặn |
|---|---|---|---|---|
| Thứ 5, ngày 1 | Trăng khuyết cuối tháng | 75% | 22:08 | 10:26 |
| Thứ 6, ngày 2 | Trăng khuyết cuối tháng | 65% | 23:11 | 11:30 |
| Thứ 7, ngày 3 | Hạ huyền · 18:55 | 53% | – | 12:32 |
| CN, ngày 4 | Lưỡi liềm cuối tháng | 42% | 00:14 | 13:30 |
| Thứ 2, ngày 5 | Lưỡi liềm cuối tháng | 31% | 01:17 | 14:23 |
| Thứ 3, ngày 6 | Lưỡi liềm cuối tháng | 21% | 02:16 | 15:10 |
| Thứ 4, ngày 7 | Lưỡi liềm cuối tháng | 13% | 03:12 | 15:54 |
| Thứ 5, ngày 8 | Lưỡi liềm cuối tháng | 6% | 04:05 | 16:35 |
| Thứ 6, ngày 9 | Lưỡi liềm cuối tháng | 2% | 04:56 | 17:14 |
| Thứ 7, ngày 10 | Trăng mới · 21:20 | 0% | 05:46 | 17:53 |
| CN, ngày 11 | Lưỡi liềm đầu tháng | 1% | 06:36 | 18:33 |
| Thứ 2, ngày 12 | Lưỡi liềm đầu tháng | 3% | 07:27 | 19:16 |
| Thứ 3, ngày 13 | Lưỡi liềm đầu tháng | 7% | 08:18 | 20:01 |
| Thứ 4, ngày 14 | Lưỡi liềm đầu tháng | 13% | 09:11 | 20:48 |
| Thứ 5, ngày 15 | Lưỡi liềm đầu tháng | 20% | 10:04 | 21:38 |
| Thứ 6, ngày 16 | Lưỡi liềm đầu tháng | 28% | 10:57 | 22:30 |
| Thứ 7, ngày 17 | Lưỡi liềm đầu tháng | 37% | 11:47 | 23:22 |
| CN, ngày 18 | Thượng huyền · 21:43 | 46% | 12:34 | – |
| Thứ 2, ngày 19 | Trăng khuyết đầu tháng | 56% | 13:18 | 00:13 |
| Thứ 3, ngày 20 | Trăng khuyết đầu tháng | 65% | 14:00 | 01:04 |
| Thứ 4, ngày 21 | Trăng khuyết đầu tháng | 74% | 14:40 | 01:53 |
| Thứ 5, ngày 22 | Trăng khuyết đầu tháng | 83% | 15:18 | 02:42 |
| Thứ 6, ngày 23 | Trăng khuyết đầu tháng | 90% | 15:57 | 03:31 |
| Thứ 7, ngày 24 | Trăng khuyết đầu tháng | 95% | 16:37 | 04:21 |
| CN, ngày 25 | Trăng khuyết đầu tháng | 99% | 17:20 | 05:14 |
| Thứ 2, ngày 26 | Trăng tròn · 09:42 | 100% | 18:07 | 06:10 |
| Thứ 3, ngày 27 | Trăng khuyết cuối tháng | 98% | 19:00 | 07:10 |
| Thứ 4, ngày 28 | Trăng khuyết cuối tháng | 94% | 19:59 | 08:14 |
| Thứ 5, ngày 29 | Trăng khuyết cuối tháng | 87% | 21:02 | 09:20 |
| Thứ 6, ngày 30 | Trăng khuyết cuối tháng | 78% | 22:07 | 10:24 |
| Thứ 7, ngày 31 | Trăng khuyết cuối tháng | 68% | 23:11 | 11:25 |
Nhật thực và nguyệt thực
| Ngày | Loại | Bắt đầu | Cực đại | Kết thúc | Bị che | Độ cao Mặt Trời / Độ cao Mặt Trăng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 21 tháng 2, 2027 | Nguyệt thực nửa tối | 02:41 | 04:42 | 06:43 | – | 29° |
| 18 tháng 7, 2027 | Nguyệt thực nửa tối | 21:20 | 21:32 | 21:45 | – | 33° |
| 2 tháng 8, 2027 | Nhật thực một phần | 15:56 | 16:54 | 17:46 | 46% | 27° |
| 6 tháng 7, 2028 | Nguyệt thực một phần | 22:38 | 23:49 | 01:00 | 33% | 53° |
| 22 tháng 7, 2028 | Nhật thực một phần | 06:22 | 06:49 | 07:18 | 5% | 8° |
| 31 tháng 12, 2028 | Nguyệt thực toàn phần | 20:37 | 22:21 | 00:06 | 100% | 57° |
| 21 tháng 12, 2029 | Nguyệt thực toàn phần | 02:24 | 04:11 | 05:58 | 100% | 34° |
| 16 tháng 6, 2030 | Nguyệt thực một phần | 22:50 | 00:03 | 01:15 | 47% | 55° |
| 10 tháng 12, 2030 | Nguyệt thực nửa tối | 01:37 | 03:57 | 06:17 | – | 36° |
| 21 tháng 5, 2031 | Nhật thực một phần | 10:57 | 13:01 | 15:00 | 88% | 78° |
| 25 tháng 4, 2032 | Nguyệt thực toàn phần | 18:57 | 20:43 | 22:29 | 100% | 29° |
| 19 tháng 10, 2032 | Nguyệt thực toàn phần | 22:54 | 00:32 | 02:10 | 100% | 85° |
| 15 tháng 4, 2033 | Nguyệt thực toàn phần | 22:54 | 00:42 | 02:30 | 100% | 68° |
| 20 tháng 3, 2034 | Nhật thực một phần | 16:36 | 17:24 | 18:08 | 18% | 17° |
| 4 tháng 4, 2034 | Nguyệt thực nửa tối | 22:22 | 00:35 | 02:48 | – | 73° |
| 19 tháng 8, 2035 | Nguyệt thực một phần | 06:01 | 06:40 | 07:20 | 5% | dưới chân trời |
| 12 tháng 2, 2036 | Nguyệt thực toàn phần | 02:00 | 03:41 | 05:23 | 100% | 45° |
| 31 tháng 1, 2037 | Nguyệt thực toàn phần | 17:51 | 19:30 | 21:09 | 100% | 14° |
| 11 tháng 12, 2038 | Nguyệt thực nửa tối | 21:03 | 23:13 | 01:23 | – | 70° |
| 7 tháng 6, 2039 | Nguyệt thực một phần | 22:53 | 00:23 | 01:53 | 93% | 56° |
| 30 tháng 11, 2039 | Nguyệt thực một phần | 20:41 | 22:25 | 00:08 | 98% | 61° |
| 26 tháng 5, 2040 | Nguyệt thực toàn phần | 15:29 | 17:14 | 19:00 | 100% | dưới chân trời |
| 19 tháng 11, 2040 | Nguyệt thực toàn phần | 22:42 | 00:33 | 02:23 | 100% | 80° |
Không bao giờ nhìn Mặt Trời mà không có kính nhật thực đạt chuẩn (ISO 12312-2), kể cả khi bị che 99%. Chỉ trong lúc toàn phần mới được nhìn bằng mắt thường.
Mưa sao băng
| Cực điểm | Thời điểm tốt nhất | Độ cao điểm xuyên tâm | Dự kiến mỗi giờ | Trăng lúc cực điểm | |
|---|---|---|---|---|---|
| Mưa sao băng Orionids | 21 tháng 10, 2026 | 04:08 | 80° | 20 | 78% |
| Mưa sao băng Taurids phương Bắc | 12 tháng 11, 2026 | 00:27 | 78° | 5 | 11% |
| Mưa sao băng Leonids | 18 tháng 11, 2026 | 05:31 | 69° | 14 | 55% |
| Mưa sao băng Geminids | 14 tháng 12, 2026 | 01:56 | 68° | 139 | 25% |
| Mưa sao băng Ursids | 23 tháng 12, 2026 | 05:24 | 20° | 1 | 98% |
| Mưa sao băng Quadrantids | 4 tháng 1, 2027 | 05:30 | 34° | 53 | 12% |
| Mưa sao băng Lyrids | 23 tháng 4, 2027 | 05:08 | 66° | 6 | 95% |
| Mưa sao băng Eta Aquariids | 6 tháng 5, 2027 | 05:08 | 45° | 36 | 0% |
| Mưa sao băng Delta Aquariids phương Nam | 30 tháng 7, 2027 | 02:22 | 62° | 22 | 10% |
| Mưa sao băng Alpha Capricornids | 30 tháng 7, 2027 | 23:52 | 67° | 5 | 10% |
| Mưa sao băng Perseids | 13 tháng 8, 2027 | 05:00 | 42° | 66 | 86% |
| Mưa sao băng Draconids | 9 tháng 10, 2027 | 19:10 | 39° | 2 | 67% |
| Mưa sao băng Taurids phương Nam | 11 tháng 10, 2027 | 03:03 | 64° | 4 | 80% |
Bầu trời
Cách tính
Nhật nguyệt thực, giờ trăng mọc, trăng lặn và các pha được tính cho từng nơi từ vị trí của Mặt Trời và Mặt Trăng (lý thuyết VSOP87 và ELP, độ chính xác khoảng một phút cung). Giờ là giờ địa phương; độ cao của Mặt Trời hay Mặt Trăng tính từ chân trời nơi đó.
Số sao băng giả định bầu trời tối: ánh đèn đô thị và sương mù làm giảm rất nhiều. Số dự kiến mỗi giờ tính đến độ cao điểm xuyên tâm và ánh trăng vào giờ đẹp nhất của đêm cực điểm.





















































