
Fukemetā
Fukemetā là một điểm dân cư nhỏ ở Maharashtra, Ấn Độ. Nơi đây nằm ở độ cao 323 m so với mực nước biển. Theo phân loại Köppen, nơi đây có khí hậu xavan nhiệt đới (Aw): .
Đẹp nhất: Th1 · Th11–Th12. Độ ấm, nắng và ngày khô theo từng tháng.
Fukemetā trong nháy mắt
Những tháng có điểm thời tiết cao nhất
Nhiệt độ cao trung bình tháng 5
Nhiệt độ thấp trung bình tháng 1
Lượng mưa 486 mm
Lượng mưa 7 mm
Thời tiết Fukemetā
Hiện tại và mười ngày tới. Dự báo 14 và 30 ngày chỉ cách một cú nhấp.
Trời có mây rải rác · gió 8 km/h · độ ẩm 72%
Khi nào nên đến Fukemetā
Điểm thời tiết của từng tháng (độ ấm, nắng, ngày khô) kèm nhiệt độ và lượng mưa.
| Th1 | Th2 | Th3 | Th4 | Th5 | Th6 | Th7 | Th8 | Th9 | Th10 | Th11 | Th12 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Điểm | 86 | 71 | 49 | 50 | 46 | 17 | 29 | 33 | 36 | 59 | 80 | 90 |
| Cao | 27° | 30° | 35° | 39° | 41° | 36° | 30° | 29° | 30° | 31° | 29° | 27° |
| Thấp | 14° | 16° | 20° | 25° | 28° | 27° | 24° | 24° | 23° | 21° | 17° | 13° |
| Mưa (mm) | 26 | 18 | 22 | 7 | 13 | 200 | 486 | 419 | 249 | 55 | 14 | 9 |
| Ngày mưa | 3 | 3 | 4 | 4 | 5 | 19 | 26 | 26 | 20 | 7 | 2 | 1 |
Có gì ở Fukemetā
Hòa nhạc, trận bóng đá, các ngày lễ sắp tới và lễ hội địa phương quanh năm.
Thiên nhiên quanh Fukemetā
Động vật hoang dã tháng tháng 10
Các loài chim và thú được quan sát nhiều nhất tháng này (Ấn Độ), so với phần còn lại của năm.
Bầu trời Fukemetā
Động đất quanh Fukemetā
30 ngày qua trong bán kính 300 km và dữ liệu từ năm 1950.
Thị trấn và làng quanh Fukemetā
Mỗi nơi có trang riêng: thời tiết, khí hậu và thời điểm đẹp nhất.
